TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "súng ngựa trời" - Kho Chữ
Súng ngựa trời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Súng tự tạo, gồm có một nòng dạng ống dài và chân chống (hình giống con bọ ngựa), dùng để phóng các mảnh sắt, đá vụn, được dùng rộng rãi ở Nam Bộ trong kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
súng trường
súng ống
súng
súng cối
súng kíp
súng tự động
các bin
súng lục
búng báng
ba-dô-ca
bazooka
hoả mai
súng máy
vũ khí
súng cối
súng ngắn
súng hơi
xạ thủ
hoả hổ
đại liên
súng liên thanh
nòng
pháo tự hành
bá
pháo
sơn pháo
hoả pháo
chiến tranh du kích
cò
ụ súng
báng
súng đạn
mâm pháo
thần công
đạn
tự vệ
trung liên
hoàng cung
súng phun lửa
đòng
cối
ak
pháo cối
súng ngựa trời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với súng ngựa trời là .