TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rừng già" - Kho Chữ
Rừng già
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rừng phát triển tới giai đoạn ổn định, các cây gỗ hầu như đã ngừng tăng trưởng, một số bắt đầu già cỗi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già
lớn tuổi
lứa
cổ kính
đứng tuổi
gần đất xa trời
trung niên
già
lên lão
già
già lão
cao niên
luống tuổi
già cấc
già cả
lên lão
tuổi tôi
rừng già có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rừng già là .