TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rù" - Kho Chữ
Rù
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Củ rủ
tính từ
(gà) mắc bệnh dịch ỉa chảy, phân trắng, diều căng (thường đứng xù lông, ủ rũ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngã nước
toi dịch
lợn gạo
đóng dấu
dịch tả
dịch hạch
thổ tả
đậu gà
dại
ho gà
tả
bệnh
hoại thư
tiêu chảy
mắc dịch
bệnh hoạn
vàng lụi
gàu
bệnh
bạch hầu
tụ huyết trùng
tướt
rạ
lị
ốm đau
lậu
bệnh dịch
dịch bệnh
đau ốm
ngã bệnh
cúm gia cầm
Ví dụ
"Đàn gà bị rù, chết gần hết"
tính từ
Có dáng điệu co ro, ủ rũ, thiếu linh lợi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
củ rủ
rùn
xịu
thất thểu
thõng thẹo
rộc
rúm
lúc lỉu
ủ rũ
cùm cụp
tiu nghỉu
lả
tùm hụp
sã
lử đử lừ đừ
tịt
rờm
héo hon
trệ
ruỗng nát
suy đồi
sượt
vắt vẻo
suy thoái
thõng thượt
hao sút
xỉu
suy
lép
thụt lùi
suy vong
suy đốn
tè he
thườn thượt
võng
héo
suy tỵ
thúi
ủ
xẹp lép
oải
tiêu điều
mục nát
rụi
co rúm
khô
giảm sút
cụp
bại
lả
trì trệ
suy vi
hẫng hụt
sề sệ
thoái hoá
xịt
xiểng liểng
đuối
quỵ
suy tổn
héo hắt
sùm sụp
rụi
nát
mục nát
suy yếu
rạc
chết mòn chết mỏi
lum khum
suy suyển
xề xệ
thụt
quắt queo
chùng
Ví dụ
"Ngồi rù ở góc nhà"
rù có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rù là
rù
.