TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rãnh" - Kho Chữ
Rãnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mạch
danh từ
Đường thoát nước, dẫn nước, nhỏ hẹp và lộ thiên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cống rãnh
lạch
cừ
dốc nước
máng xối
khơi
rộc
tiêu thoát
rướm
sông con
dẫn lưu
tiêu
rò rỉ
rò
ri rỉ
tuôn
suối
dẫn thuỷ nhập điền
thác
rịn
tiêu thuỷ
nước dãi
rò rỉ
chảy
thuỷ
dãi
nhểu
dẫn thuỷ
ghềnh
túa
róc
tứa
lội
sông
giội
nước chạt
tong tỏng
hải lưu
luồng
rẩy
lũ ống
đổ
thẩm
lùa
xói
chảy
rỉ rả
úng
xối
dội
sỉa
lội
ứa
khoả
khan
tươm
xiết
tong tong
xoải
chảy rữa
thò lò
sùi sụt
lã chã
xoáy
chi lưu
giọi
gió lùa
ngập
sớt
đổ
nước rút
dòng
ngấn
rớt
Ví dụ
"Khơi rãnh"
"Đào rãnh"
danh từ
Đường hẹp và lõm xuống trên bề mặt một số vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mạch
răng cưa
phay
ngàm
cống luồn
ren
bào xoi
toa
máng
lưỡi
cuốc chét
thêu
nạo
rạ
cạnh khế
cuốc chĩa
dao vọ
xẻng
dao trổ
muống
phễu
rường
rìu
dao bài
rẻ
khoan
cửa tò vò
bàn rà
răng
đột
vạch
dao nề
nĩa
lõi
dao vôi
dao quắm
nêm
đục
ván
xuổng
dao díp
bay
mỏ nhát
gàu
trang
án thư
cá
Ví dụ
"Mặt bàn có nhiều rãnh nhỏ"
rãnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rãnh là
rãnh
.