TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dốc nước" - Kho Chữ
Dốc nước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công trình thuỷ lợi đưa nước từ trên cao xuống theo đường dốc, dòng nước thường chảy xiết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thác
thuỷ công
suối
chảy
lạch
thuỷ lợi
rãnh
cừ
dòng
dội
máng xối
ghềnh
sông
tuôn
giội
đổ
dẫn thuỷ
tiêu thuỷ
con nước
xối
túa
xiết
sông con
tiêu thoát
xoải
xuôi
nước rút
hải lưu
sớt
tồ tồ
dốc
rót
sùi sụt
thuỷ
trút
tong tong
thuỷ nông
ròng
xói
luồng
trôi
cống rãnh
trị thuỷ
thẩm
sỉa
lũ ống
tong tỏng
rướm
lũ
tứa
dẫn thuỷ nhập điền
úng
thuỷ lực
rớt
ứ
dòng chảy
lũ quét
lụt lội
nhểu
nước chạt
ồ
giọt
xoáy
dềnh
đổ xô
xối
dẫn lưu
tiêu
tũm
nước
lội
chìm
nước ròng
chảy
dốc nước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dốc nước là .