TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quên lửng" - Kho Chữ
Quên lửng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Quên ngay, nhưng không quên hoàn toàn, khi được gợi đến là lại nhớ lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sơ sểnh
sót
sểnh
mất
sẩy
quị
quỵ
mất tiêu
sẩy
rớt
phai mờ
trượt
lạc
lỡ tàu
lầm lạc
rơi rớt
mất tích
thất lạc
trớt
sơ sẩy
hẫng
thất truyền
sa sẩy
mất hút
mất tăm mất tích
lỡ
lui
chuội
vương
ngất xỉu
mất
mất
vuột
tụt
hụt
lử đử lừ đừ
mất tăm
sạt
thất ước
thiếp
mất toi
đi
đánh rơi
bỏ lửng
phai
hả
ăn nhằm
thụt lùi
lu mờ
biến
lăn
sa sẩy
Ví dụ
"Quên lửng nồi thịt kho trên bếp"
quên lửng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quên lửng là .