TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phóng viên thường trú" - Kho Chữ
Phóng viên thường trú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phóng viên được cử đến ở thường xuyên một nơi xa để hoạt động ở đó trong một thời gian dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phóng viên
báo cáo viên
biên tập viên
thông tín viên
phát thanh viên
phóng sự
Ví dụ
"Phóng viên thường trú tại Nga"
phóng viên thường trú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phóng viên thường trú là .