TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhận mặt" - Kho Chữ
Nhận mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưnhận diện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhận diện
nhận biết
nghe ra
nhận
thu nhận
nhận chân
nhận thức
mở mắt
ý thức
thấm thía
diếc
xem
đánh hơi
phân biệt
phát giác
thấy
ghi nhận
cảm nhận
biết
để mắt
cảm biết
đánh hơi
thấy
quan niệm
thấy
đánh hơi
ghé mắt
hiểu biết
sáng mắt
ra
xác định
xem
batinê
bói
nghiêng ngó
chiếu tướng
lác mắt
xem
trình diện
chứng nhận
vạch mặt
ra mặt
đồ chừng
chỉ
ló dạng
dòm ngó
tia
hay biết
đánh dấu
liệu chừng
để ý
xét đoán
hiểu
đánh dấu
bắt thăm
chộ
dõi
thấy
nghiệm
ý
quyết đoán
bắt mắt
bộ mặt
xem
hỏi
trông
nom dòm
biết nghĩ
ngấp nga ngấp nghé
dối dăng
hiểu
vỡ
cảm
chiêm ngưỡng
Ví dụ
"Nhận mặt tên gián điệp"
nhận mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhận mặt là .