TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngậm sữa" - Kho Chữ
Ngậm sữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(lúa) mới trổ thành bông, hạt bắt đầu có chất đặc màu trắng đục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỏ đuôi
phơi màu
chắc xanh
bạc lạc
tươi
trắng muốt
lòng đào
bợt bạt
trong vắt
trắng ngần
rói
mỡ màu
bạch
mướt
Ví dụ
"Lúa đã ngậm sữa"
ngậm sữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngậm sữa là .