TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngành dọc" - Kho Chữ
Ngành dọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngành chuyên môn có quan hệ từ trên xuống dưới trong một hệ thống tổ chức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấp bậc
sở
vụ
cục
thứ bậc
cấp bộ
dưới
tổng cục
thống lý
đẳng cấp
cơ quan chuyên môn
đẳng cấp
quan liêu
cương vị
thuộc hạ
Ví dụ
"Chịu sự quản lí theo ngành dọc"
ngành dọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngành dọc là .