TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghiêng thành" - Kho Chữ
Nghiêng thành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,văn chương) nhưnghiêng nước nghiêng thành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuynh thành
trở thành
tác thành
trở nên
ra
từ hoá
trở nên
hoá
thành hình
gầy
thành
sinh thành
gầy mòn
dưng
gầy đét
tác thành
đánh
gầy
gầy gùa
giong
vươn mình
gầy yếu
gầy yếu
sinh thành
gầy nhom
hình thành
gầy nhom
gầy đét
nên
gầy còm
gầy gò
biến hoá
thành tài
động
gầy guộc
khai sanh
sinh
nổi
giương
biến cải
thành thân
định hình
chính quy hoá
gầy mòn
lộn
dồi mài
biến đổi
xây dựng
làm
so
giáng trần
nâng
tu luyện
thai nghén
hoá phép
làm giàu
cải biến
chấn hưng
tạo
chuẩn hoá
gầy guộc
gầy còm
gây dựng
đánh
thay đổi
sinh dưỡng
ùn
se sua
nhấc
thành lập
hun
cách mạng hoá
tu chỉnh
phát xuất
Ví dụ
"Sắc đẹp nghiêng thành"
nghiêng thành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghiêng thành là .