TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nói thách" - Kho Chữ
Nói thách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói giá cao hơn so với giá định bán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao
kém
phụ trội
nói ngoa
mắc
đắt đỏ
vót
cắt cổ
trên
phóng đại
vòn vọt
đắt
quá
quá trớn
đỗi
đắt giá
mắc mỏ
quá đáng
vượt bực
tướng
quá sức
thái quá
lầu
tợn
già
hơn
quá
quá quắt
vượt trội
vót
quá đà
to kếch
đìa
quá cỡ
lắm
quá khổ
quá thể
quá ư
quá
kếch
cực độ
khá
bội chi
cao nghệu
gấp
vượt
thừa
cao siêu
tướng
cao siêu
hơn
lạm
siêu ngạch
vượt cấp
vống
to chuyện
vào
đắt xắt ra miếng
cực độ
cao
xa chạy cao bay
siêu thăng
lớn tướng
rất mực
bội
cao xa
cao nghều
đao to búa lớn
quan trọng hoá
nác
to tướng
ngặt
gạo châu củi quế
đắt
Ví dụ
"Nói đúng giá bán, không nói thách"
nói thách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nói thách là .