TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "một mạch" - Kho Chữ
Một mạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Một cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông
thẳng
suốt
tuồn tuột
thẳng băng
thẳng
đều đặn
trơn tru
xong
ngay
tần mần
băng
thuần nhất
thuần
trọn
trọn vẹn
yên
trơn
bất động
thuỷ chung như nhất
đâu vào đấy
thong dong
chay
tĩnh
bền chí
vẹn
thuần tuý
lành
ổn
vĩnh viễn
nhất thành bất biến
im
thong thả
trước sau như một
tha thẩn
nghịch phách
hẳn
không
quán tính
y nguyên
bất hủ
tinh
đơn điệu
bất nghì
lành lặn
ổn định
Ví dụ
"Chạy thẳng một mạch"
"Ngủ một mạch đến sáng"
một mạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với một mạch là .