TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "một chốn đôi quê" - Kho Chữ
Một chốn đôi quê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả cảnh gia đình phải sống phân tán ở nhiều nơi, thường phải đi lại vất vả.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vùng xa
lô
khuỷnh
phân vùng
một chốn đôi quê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với một chốn đôi quê là .