TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mẹ hát con khen hay" - Kho Chữ
Mẹ hát con khen hay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví việc khen ngợi, tâng bốc một cách dễ dàng, không khách quan, do có quan hệ tình cảm riêng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khen ngợi
khen
khen tặng
trầm trồ
tán dương
ca ngợi
khen thưởng
xưng tụng
tán tụng
tuyên dương
biểu dương
tán thưởng
thán phục
ban khen
khao
mừng
cảm
chúc tụng
tôn vinh
tung hô
tán
ca tụng
thưởng
nể vì
cảm phục
tung hô
hoan hô
ngâm ngợi
cảm ơn
cảm ơn
cưng
nể nả
phục lăn
khâm phục
nể
vì nể
phục
mến phục
chúc mừng
chúc từ
ạ
tụng ca
vị nể
vái lạy
tưởng thưởng
lạy như tế sao
cám ơn
vinh
đề cao
hiếu thuận
chắt chiu
tôn xưng
vinh danh
gia ơn
biết ơn
cung kính
lạy tạ
cầm chầu
thờ phụng
thưởng thức
bái phục
ban ơn
tự hào
xứng đáng
thờ kính
chào
chạm cốc
thảo
cảm tạ
ơn
ơn nghĩa
hát văn
báo hiếu
ái mộ
mẹ hát con khen hay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mẹ hát con khen hay là .