TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mẹ goá con côi" - Kho Chữ
Mẹ goá con côi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Cảnh người phụ nữ goá chồng một mình nuôi con dại, không nơi nương tựa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gà trống nuôi con
goá bụa
cô quả
ở goá
neo đơn
đơn chiếc
đơn côi
côi cút
thân cô thế cô
chăn đơn gối chiếc
mồ côi mồ cút
tứ cố vô thân
lẻ loi
trơ
đơn thân
lạc lõng
vò võ
cô đơn
cơm niêu nước lọ
vô hậu
bơ vơ
trơ trọi
chóc ngóc
cô quạnh
mẹ goá con côi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mẹ goá con côi là .