TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "muối mặt" - Kho Chữ
Muối mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chịu cho người ta coi khinh để làm hoặc để xảy ra một việc gì đó mà tự mình cũng biết là đáng hổ thẹn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhục
ê mặt
rát mặt
mắc cỡ
xấu hổ
bẽ mặt
hứng chịu
xơi
hổ thẹn
thẹn
gánh chịu
xấu hổ
cọp
mắc cỡ
sượng mặt
ngậm
cam chịu
cam tâm
ăn đủ
trẽn
xịu
bấm bụng
hổ
ngậm bồ hòn làm ngọt
dị
dại mặt
nhẫn nhục
tủi nhục
tẽn
bẽ bàng
chịu trận
chạnh lòng
e thẹn
đố kị
chịu đựng
thẹn
ganh
mếch lòng
đố kỵ
hằn học
luỵ
hiềm
lầm than
khoặm
ngậm đắng nuốt cay
tủi thân
tỵ
căm
ức
tủi hổ
chua chát
khó đăm đăm
ngấy
ghen
phụng phịu
trải
bóp bụng
gớm
ớn
bịu xịu
bị sị
hờn tủi
ủ
ê chề
mất lòng
tấm tức
giận hờn
gớm
gằm
căm gan
tị nạnh
ta thán
dãi dầu
hành hạ
Ví dụ
"Chịu muối mặt để vay mượn"
muối mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với muối mặt là .