TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "miệng ăn núi lở" - Kho Chữ
Miệng ăn núi lở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Chỉ ăn mà không làm thì có bao nhiêu rồi cũng hết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
no dồn đói góp
ăn xó mó niêu
há miệng chờ sung
bỗ bã
xôi thịt
miệng ăn núi lở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với miệng ăn núi lở là .