TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Mồng thất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
ngày không có trong lịch; ý nói chẳng bao giờ có ngày đó cả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mốt
bữa mai
mai
ngày kia
ngày mai
bữa kia
hôm mai
lúc
bữa kia
ngày đêm
tháng ngày
mai kia
đêm ngày
ngày rày
mồng
bữa qua
chiều qua
sáng mai
chiều tối
chiều hôm
bữa tê
thứ
tối ngày
ngày mai
ngày kìa
phép
mùng
ngày xửa ngày xưa
ngày rày
pen-cát-xi-lát
hôm
hẹn
một mai
đoan dương
chủ nhật
ngày tháng
giờ
đời thuở
chiều chiều
nội nhật
ngày kia
hôm sớm
giấc
mai đây
hôm
hiện thời
hôm kìa
lớp
muôn thuở
đoan ngũ
dạo
sớm hôm
nửa đêm
ngày tiết
chiều
ngày sau
ban mai
hôm kia
sóc vọng
trưa trật
canh chầy
tồi tệ
trăng non
tờ mờ đất
muộn
chập tối
đêm đêm
dịp
muôn đời
mãn kiếp
khắc
tám hoánh
thoáng
đêm trường
Ví dụ
"Đợi đến mồng thất"
"Làm thế thì đến mồng thất mới xong"
mồng thất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mồng thất là .
Từ đồng nghĩa của "mồng thất" - Kho Chữ