TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mồ côi mồ cút" - Kho Chữ
Mồ côi mồ cút
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Mồ côi, không nơi nương tựa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu bơ cầu bất
côi cút
cô quả
chóc ngóc
vô chủ
bơ vơ
vất vưởng
mẹ goá con côi
tứ cố vô thân
hoang
đồng không mông quạnh
vắng ngắt
lạc lõng
lạc loài
trơ trọi
thân cô thế cô
đơn côi
vắng
vắng mặt
hoang phế
vắng
xa vắng
vô gia cư
cô quạnh
cô tịch
hoang vắng
trống rỗng
trơ
cơm niêu nước lọ
mông quạnh
cui cút
quạnh vắng
đơn chiếc
không
neo đơn
chỏng gọng
chơ vơ
hoang
rỗng tuếch rỗng toác
hoang liêu
hiu quạnh
dặt dẹo
tịnh vô
vắng vẻ
vắng tanh vắng ngắt
mồ côi mồ cút có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mồ côi mồ cút là .