TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mềm lòng" - Kho Chữ
Mềm lòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trở nên yếu đuối trước tác động tình cảm hoặc trước khó khăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhún
suy yếu
xuống nước
lẹo
phai nhạt
ngã
xịu
sụn
lún
đuối
giảm sút
suy sụp
giảm chấn
chìm
bị
xẹp
ngã lòng
đầu hàng
mất sức
suy tỵ
bó tay
trệ
chịu thua
đi
chững
xỉu
lui
sề sệ
teo
lún
suy
chui luồn
sụm
xuống
suy suyển
hư nhược
sút
suy
thì thụp
sụp
rùn
sụp
chùng
đầu hàng
khoan nhượng
suy giảm
sút kém
xuống
giảm đẳng
thõng thẹo
sụp
đau yếu
bại
xuống dốc
lão hoá
thoái chí
xuống
lép
vắt vẻo
suy vi
vợi
sã
vuột
thụt lùi
sụp
ghé lưng
gục
rơi
sút giảm
se mình
xẹp lép
tắt hơi
xề xệ
thụt
Ví dụ
"Phút giây mềm lòng"
"Bị mềm lòng vì nước mắt của phụ nữ"
mềm lòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mềm lòng là .