TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt trái xoan" - Kho Chữ
Mặt trái xoan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả khuôn mặt thon đẹp, như hình trái xoan.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặt chữ điền
mặt vuông chữ điền
phúng phính
gương mặt
ngoại hình
vành vạnh
xinh
tuấn tú
bầu bĩnh
nhẹ nhõm
mỏng mày hay hạt
xinh
no tròn
phương phi
khôi ngô
mặt trái xoan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt trái xoan là .