TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt phố" - Kho Chữ
Mặt phố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phía nhìn ra đường phố, nơi có cửa trước của các ngôi nhà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặt tiền
mặt
mặt đường
đường
chính diện
bề
bề
khu phố
bên
hè
hông
trước
diện
trước
bộ mặt
đại lộ
phía
góc cạnh
ngõ ngách
ngóc
đầu đường xó chợ
lề
cạnh
hiên
bên
bình diện
trước
mặt
phương diện
ngoài
đầu hồi
mé
bên
trước sau
ngoài
bên
trắc diện
khía cạnh
thềm
bề mặt
ngoại thất
tay mặt
ven
mặt
góc
mé
ven đô
sau
cạnh
hướng
đàng sá
lòng đường
nách
vùng ven
tiền cảnh
bề
trần
góc độ
bít đốc
sau
đường xương cá
phải
chiều
đàng
chân trời
tiền duyên
gờ
góc cạnh
vỉa hè
mặt
Ví dụ
"Nhà ở ngay mặt phố"
mặt phố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt phố là .