TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Mặt đối mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ở tư thế đứng trước mặt nhau, thường là trong quan hệ đối địch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đối diện
trực diện
đối
đối diện
chạm mặt
chạm trán
giáp mặt
dàn mặt
tay đôi
đối
đấu
đụng
đối lập
đối đãi
trực tiếp
đối xử
chọi
mâu thuẫn
sát nách
đụng chạm
gặp mặt
mâu thuẫn
ngang ngửa
va chạm
Ví dụ
"Mặt đối mặt với kẻ thù"
mặt đối mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt đối mặt là .
Từ đồng nghĩa của "mặt đối mặt" - Kho Chữ