TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mật ngọt chết ruồi" - Kho Chữ
Mật ngọt chết ruồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nói ngọt
nói ngon nói ngọt
lời đường mật
ngọt xớt
dỗ ngon dỗ ngọt
tán
lời lẽ
tán tỉnh
giấu gươm đầu lưỡi
nịnh đầm
cười nịnh
xỏ ngọt
mỏng môi
độc mồm độc miệng
gạ
ỏn thót
giọng lưỡi
đầu môi chót lưỡi
sàm tấu
nịnh hót
nói điêu
nói láo
đá đưa
dụ khị
bẻo lẻo
mỡ để miệng mèo
mồm miệng đỡ chân tay
miệng lưỡi
dẻo mồm
lử cò bợ
nói dối
uốn éo
ba que
mánh khoé
đĩ
xảo ngôn
đưa đón
láu cá
ma giáo
nói dóc
nói rã bọt mép
lắm điều
lừa
nịnh
nũng nịu
nịnh nọt
nịnh bợ
ghẹo
khéo
lắm mồm
nói mát
rôm
ăn bẫm
nói chữ
luồn lọt
nỏ mồm
ba rọi
phỉnh nịnh
bạo miệng
bạo mồm
lắm mồm lắm miệng
mau mồm mau miệng
mát
nói láo
dối già
ngọng nghịu
độc mồm
nói vã bọt mép
nũng
cáo
bạo mồm bạo miệng
dậm doạ
thảo lảo
bai bải
mật ngọt chết ruồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mật ngọt chết ruồi là .