TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mẫu mã" - Kho Chữ
Mẫu mã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quy cách, hình thức bên ngoài của hàng hoá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng
con giống
bao
bộ đồ
loa
hàng hiệu
vải kiện
manh
vành
lùng thùng
sớ
tuồng
ma nơ canh
phong
hàng thùng
may sẵn
bao bì
vân
ca rô
xa tanh
tuýt xo
bì thư
cu gấm
pô-pơ-lin
bản
lai
tatăng
phong bì
xường xám
lần
bố
yếm
li
chẽn
đồ tế nhuyễn
thao
dây
áo
tờ gấp
cuộn
diềm
cuộn
vải
hàng tấm
loăn quăn
Ví dụ
"Hàng hoá phong phú, mẫu mã đa dạng"
mẫu mã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mẫu mã là .