TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mưa rào" - Kho Chữ
Mưa rào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mưa hạt to và nhiều, mau tạnh, thường do các đám mây dông gây ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưa
mưa
trộ
sập sùi
mưa lũ
lây rây
sụt sùi
lún phún
giọt
tầm tã
lắc rắc
dông
dội
giông tố
lâm râm
giội
sương móc
ngâu
mưa phùn
lất phất
lâm thâm
giông bão
rưới
tứa
xối
lay phay
rảy
giọt
lũ ống
vãi
xối xả
lũ lụt
rẩy
rớt
rỉ rả
lụt lội
sương
thuỷ tai
tong tỏng
ướt rượt
mướt
rét mướt
té
rịn
ướt rườn rượt
lũ
lốp đốp
lũ quét
chảy
dầm dề
túa
dãi gió dầm mưa
rơi vãi
sớt
nhểu
ướt đẫm
ri rỉ
té
bão cát
xối
phọt
nổi
mưa tuyết
lã chã
ướt sượt
tũm
vã
ướt đầm
máu me
sa
dạt dào
vã
loả toả
tố
Ví dụ
"Trận mưa rào"
mưa rào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mưa rào là .