TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mũ cánh chuồn" - Kho Chữ
Mũ cánh chuồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
mũ có hai cánh ở hai bên như cánh con chuồn chuồn, dùng cho các quan văn thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuỳ
mũ lưỡi trai
đinh cúc
đao
mỏ
mũi dùi
mũ bảo hiểm
quạt lúa
chày kình
kèn co
kèn cor
tàn
dao vọ
muỗng
quạt tai voi
rìu
mâm cặp
cuốc chim
dao quắm
mâu
bàn cuốc
xà mâu
đòn xóc
côn quang
khiên
quạt con cóc
cánh quạt
xêu
mỏ nhát
cầm
chong chóng
cuốc chĩa
thuẫn
dùi
lọng
chuôi
mui
cùi dìa
cánh gà
côn
dùi cui
chông ba lá
quạt hòm
cung
quắm
quạt
dao bầu
quả đấm
móc
chè móc câu
đũa cả
rựa
chèo mũi
búa chém
mũ cánh chuồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mũ cánh chuồn là .