TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lưỡi không xương" - Kho Chữ
Lưỡi không xương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví người nay nói thế này, mai lại nói thế khác một cách rất dễ dàng (ví như lưỡi không có xương muốn uốn thế nào cũng được)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xiên xẹo
ngoặt ngoẹo
lẽo
rệu rạo
vụng
dùn
lóng ca lóng cóng
cứng ngắc
cả thèm chóng chán
méo xẹo
cùn
sượng
cứng ngắc
lúng la lúng liếng
cong tớn
cứng
cù nhằng
cứng nhắc
quằn
xệch
không đầu không đũa
lạc điệu
xương xẩu
lẫy
chạnh
chủng chẳng
vô duyên
lúng ta lúng túng
thiên thẹo
lếu láo
lọm cọm
dọn
méo
đầu lưỡi
nhăng cuội
lóng ngóng
cứng quành
bèo nhèo
xốp
lỏng lẻo
núng
chỏng lỏn
bở
chậm
ngang
vô lối
khểnh
lửng khửng
vòn
méo mó
thân lừa ưa nặng
ương
lèo lá
lểu đểu
méo xệch
lươn lẹo
tua tủa
khụng khiệng
quẹo
lều nghều
lỏng la lỏng lẻo
tuỳ tiện
lươn khươn
vênh vênh
lều nghều
tù
non
lua tua
lóng cóng
còng quèo
lẹm
mẻ
xảo
nậy
Ví dụ
"Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo (tng)"
lưỡi không xương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lưỡi không xương là .