TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lý sự cùn" - Kho Chữ
Lý sự cùn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lí sự cùn
danh từ
Và đg. lí lẽ đuối, nêu ra để cố cãi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lí sự cùn
sai
vô lý
vô căn cứ
vơ
vô cớ
bất hợp lý
bất hợp lí
vô lí
phải chăng
không đâu
dổm
rườm
lạt lẽo
trật
sai
lủng củng
bá láp
lạc điệu
sai trái
lếu
sai lầm
bậy
rệu rạo
cuội
hàm hồ
khờ
lụt
ba láp
nậy
xạo
rệu
dùn
sai lệch
láo lếu
gẫy góc
sai lạc
xằng bậy
lỗi
cầu toàn
nhầu nát
cù lần
trời ơi
quấy
lỏi
vô lối
cùn
vu vơ
phi lý
bết
cùn
lỗi
lều nghều
ung ủng
dang dở
đụt
điêu tàn
phi lí
bóng gió
văn dốt vũ dát
vô nghĩa
cù nhằng
vụng dại
lũa
bới lông tìm vết
tréo ngoe
vô nghĩa
tồi tệ
lầm lụi
phong phanh
xấu
dung tục
nhăng cuội
dặt dẹo
tính từ
(cũ,hiếm) rất vụ lợi trong quan hệ với mọi người, làm việc gì, với ai cũng tính toán về tiền nong, sao cho có lợi cho mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lí sự cùn
bần tiện
cùn
bủn xỉn
cù rù
ke
nhầu
rán sành ra mỡ
lút cút
xấu tính
cùn
cuội
tài tử
vô tình
cục tính
lù xù
vô ơn
vô lương
cục
xỏ lá
tệ bạc
phác thảo
xẻn lẻn
cơ cầu
trếu tráo
hổ ngươi
hèn đớn
vô liêm sỉ
hiếu sự
tham lam
quay quắt
lếu
trái tính
lố lỉnh
gai góc
lùi xùi
lúi xùi
vô bổ
gian
sống sượng
biển lận
cỏ rả
hư
bạc bẽo
láo lếu
càn
láo
vô tài
hãm tài
lảng
vụng
rù rờ
gàn
ba xạo
cùn
ương gàn
cù lần
đểu
tự tình
sượng
dăn dúm
khó người dễ ta
lì xì
lọm cọm
sỗ
ác miệng
lụi xụi
tàn ác
bạt thiệp
vắt cổ chày ra nước
tuềnh toàng
vô ích
hiểm hóc
vô ý
Ví dụ
"Con người lí tài"
lý sự cùn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lý sự cùn là
lý sự cùn
.