TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "loạn luân" - Kho Chữ
Loạn luân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có quan hệ nam nữ về xác thịt với nhau giữa những người có quan hệ họ hàng gần, trái với phong tục hoặc pháp luật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng huyết
anh em đồng hao
đồng hao
ghẻ
thông gia
đẻ
môi hở răng lạnh
chơi ngang
tư thông
nồi da nấu thịt
tính giao
li thân
cốt nhục tương tàn
đồng tính luyến ái
chôn nhau cắt rốn
gần
thân thuộc
loạn luân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với loạn luân là .