TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lợi thế" - Kho Chữ
Lợi thế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thế có lợi hơn người khác, hơn đối phương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
danh hiệu
sức lao động
anh hùng
đấng
thủ túc
nhân tài
cao nhân
trợ thủ
thánh
nhân lực
Ví dụ
"Lợi thế về nhân lực"
"Được hưởng lợi thế"
"Chiếm lợi thế"
lợi thế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lợi thế là .