TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khách khí" - Kho Chữ
Khách khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có vẻ như là khách, tỏ ra giữ gìn, dè dặt, không tự nhiên, thoải mái trong việc làm, cách cư xử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thản nhiên
điềm nhiên
tỉnh như không
mặc nhiên
tỉnh khô
thong thả
nghiễm nhiên
điềm đạm
đằm
không nói không rằng
tĩnh
bình chân
im lặng
ăn sẵn nằm ngửa
lạnh nhạt
tỉnh bơ
ráo hoảnh
lạnh
không khí
ung dung
ung dung
thong thả
chẳng nói chẳng rằng
im thít
im re
thờ ơ
thư thả
khí
lạnh lùng
nín thinh
câm
điềm tĩnh
nín khe
câm miệng hến
Ví dụ
"Ăn nói khách khí"
"Là bạn bè nên không phải khách khí"
khách khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khách khí là .