TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoai từ" - Kho Chữ
Khoai từ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
củ từ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoai mỡ
khoai nước
khoai môn
khoai đao
khoai sọ
khoai tía
khoai nưa
chóc
khoai mì
khoai vạc
củ năn
khoai
khoai mài
mì
lang
cà dừa
kè
khoai tây
củ từ
củ mì
đay
khoai lang
bẹ
keo
cau dừa
keo tai tượng
củ cẩm
dong riềng
cau bụng
ngò
củ bình vôi
chuối mốc
dong đao
nưa
sầu đông
củ đao
dâu da xoan
é
khoai riềng
bắp
rau đay
dái
bố
cà dái dê
chua me đất
rễ
khổ qua
giâu gia xoan
cà
cải bẹ
mã thầy
củ mỡ
chuối lá
bình bát
bông bụt
chua me
xoài voi
khoai mùa
cau
dâm bụt
da
su hào
dương
khổ sâm
củ đậu
cọ
hương lý
cà bát
bạc thau
sam
củ cái
mướp hương
xoài quéo
bòng
khoai từ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoai từ là .