TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khai sơn phá thạch" - Kho Chữ
Khai sơn phá thạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Khai phá vùng núi hoang vu; thường dùng để ví việc mở đầu đặt nền móng cho một công cuộc rất lớn lao và gian khó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sơn khê
cửa mở
sơn lâm
khai trường
khai sơn phá thạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khai sơn phá thạch là .