TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khủng bố" - Kho Chữ
Khủng bố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng uy lực hoặc bạo lực (thường rất tàn bạo) làm cho phải khiếp sợ để hòng khuất phục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bạo lực
hung hãn
khí phách
ngoan cường
khí thế
anh hùng
hùng
đánh phá
cuồng chiến
dũng khí
hùng dũng
nghị lực
nhuệ khí
thượng võ
oanh tạc
hôligân
tấn công
tinh lực
đột kích
hooligan
sức mạnh
gây hấn
hào khí
lực lượng
hùng khí
công kích
dũng sĩ
mãnh hổ
công phá
đánh
dõng
bất bạo động
dũng
pháo kích
khí lực
đánh công kiên
thủ thế
công kích
quật khởi
ác liệt
bạo động
bạo động
sĩ khí
chiến đấu
động viên
loạn
hịch
đấu tranh
không kích
tranh hùng
cường lực
quyết liệt
dụng binh
quyết chiến
vũ bão
giặc
dinh luỹ
phản loạn
trấn giữ
tổng công kích
dũng
tấn công
phòng vệ
đề kháng
xung kích
chống nạnh
hoả lực
tinh nhuệ
đánh vận động
tổng lực
gan góc
bạo loạn
phòng thủ
khởi binh
Ví dụ
"Khủng bố tinh thần"
"Bọn khủng bố"
khủng bố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khủng bố là .