TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khô dầu lá" - Kho Chữ
Khô dầu lá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh làm cho lá cây bị khô và bạc trắng, thường xảy ra khi thời tiết quá nóng hay quá lạnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoa lá
đạo ôn
khô vằn
đốm nâu
lang ben
sầy
vàng lụi
khảm
phỏng
hoa cúc
bạch biến
chai
bỏng
khô dầu lá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khô dầu lá là .