TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ke" - Kho Chữ
Ke
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cỏ rả
danh từ
Dải nền xây cao bên cạnh đường sắt ở trong sân ga để cho hành khách tiện lên xuống tàu hoặc xếp dỡ hàng hoá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiếu nghỉ
ga
đường băng
bao lơn
trần
cầu vượt
cầu chui
lan can
vỉa
tính từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) bủn xỉn, keo kiệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
keo bẩn
keo xỉn
cỏ rả
tệ
bủn xỉn
xấu tính
lạt lẽo
dơ bẩn
dơ duốc
nhặng bộ
nhầu
phác thảo
lâng láo
dở ẹc
rán sành ra mỡ
bần tiện
dăn dúm
phong phanh
bố lếu
đĩ tính
phứa
bẩn
nhầu nát
tồ
cuội
chán phèo
vòn
khắm lặm
ác
nghiêm nhặt
vắt cổ chày ra nước
bẳn tính
bết
ươn
xì ke
lắt nha lắt nhắt
khớ
tồi tệ
lèm nhèm
chả chớt
khan
ác
thổ tả
rệu rạo
thộn
dớn dác
bây
trái nết
hèn
đểnh đoảng
dị
sặc mùi
cục tính
kệ nệ
khả ố
thưỡn thà thưỡn thẹo
đụt
dơ dáy
cùn
khốn nạn
lào quào
khinh bạc
tệ hại
dổm
phũ
biếng
tham tàn
nhấm nhẳng
ác miệng
ẽo à ẽo ợt
ba xạo
đen đủi
bá láp
đuểnh đoảng
Ví dụ
"Tính nó ke lắm"
ke có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ke là
ke
.