TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "karate" - Kho Chữ
Karate
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Môn võ truyền thống của Nhật Bản, dùng để tự vệ bằng tay không, chủ yếu dùng cạnh bàn tay đánh vào những chỗ hiểm trên cơ thể đối thủ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quyền
taekwondo
quyền thuật
võ
quyền cước
côn quyền
pencaksilat
vũ thuật
võ thuật
võ nghệ
võ công
võ sư
quyền anh
võ đường
đấu võ
đô vật
võ sĩ
cú
đấu sĩ
thủ
tự vệ
Ví dụ
"Võ sĩ karate"
karate có nghĩa là gì? Từ đồng âm với karate là .