TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hải đồ" - Kho Chữ
Hải đồ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bản đồ dùng cho tàu thuyền đi biển.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biển
thuyền mành
tàu biển
âu
thương thuyền
du thuyền
đường thuỷ
ghe bản lồng
ghe bầu
ghe cửa
thuyền buồm
tàu thuyền
giã
sõng
tròng
thuyền buồm
be
bơi
boong
sạp
ghe
tàu chợ
bo bo
buồm
tàu thuỷ
bàn đạc
ghe chài
nốc
hải đồ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hải đồ là .