TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hú hồn" - Kho Chữ
Hú hồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hú vía
động từ
Hú, gọi cho hồn trở về, làm cho tỉnh lại, theo quan niệm mê tín
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hú vía
bạt hồn
giật mình
hốt
thót
giật thột
xúc động
động hớn
thon thót
vùng
choàng
vục
rùng
chấn động
xao động
lộng óc
truy hô
khuấy động
ru hời
rún rẩy
rúng động
giật
tấp tểnh
run
rởn
nhún
giật
động
chấn động
nhúc nhắc
náo
động rồ
chồm
khuấy
cúm rúm
nảy
cuồn cuộn
quýnh
hối
tung
hoa
xáo động
u
quẩng
hẩy
nhẩy tót
khua
nẩy
khua khoắng
vụt
xôn xao
vật
văng
giật
bật
khuơ
lảo đảo
cảm
nhẩy
chun
hất
tiu
rung động
háy
hấp ha hấp háy
lật bật
đánh đu
khuỵu
tâng
túa
nẩy
huơ
hấp háy
Ví dụ
"Hú hồn cho người bị ngất tỉnh lại"
động từ
(khẩu ngữ,hiếm) nhưhú vía
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hú vía
bạt hồn
hốt
nhúc nhắc
hục
chỏng kềnh
hẩy
động hớn
hối
rởn
nhẩy
vút
chun
nhẩy tót
tọt
nhẩy cóc
túa
bổ nháo
hấp hay
tiu
hí
à à
động
xồ
nhẩy bổ
quày quạy
nhẩy dựng
ru hời
vồn vập
thót
nẩy
tấp tểnh
hểnh
nhẩy nhót
quýnh
cụ cựa
rún rẩy
vục
chổng vó
nảy
háy
lỏn
nhẩy cỡn
lụng bụng
phưỡn
vày vò
vung
xẹt
rọ rạy
nhẩy cẫng
giãy nẩy
thót
truy hô
ngoe ngoảy
mó
nghẹo
ngấm ngoảy
nghiêng nghé
khuơ
bặng nhặng
bò
nhẩy vọt
ngoắt
xồng xộc
chiu chíu
chỏng vó
ngoảy
chạng
choàng
tẩu
ngo ngoe
giở chứng
hấp ha hấp háy
Ví dụ
"Sợ hú hồn"
hú hồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hú hồn là
hú hồn
.