TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoài sơn" - Kho Chữ
Hoài sơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vị thuốc đông y có màu trắng như phấn, chế từ củ mài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đông dược
điệp
sơn mài
vôi
màu keo
tễ
thuốc bắc
cao
hoài sơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoài sơn là .