TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hai năm rõ mười" - Kho Chữ
Hai năm rõ mười
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Rõ rành rành, không còn nghi ngờ gì nữa hoặc không còn chối cãi được nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hẳn nhiên
hẳn
đành rành
hẳn hòi
dĩ nhiên
quả nhiên
rõ
đứt đuôi
tất nhiên
gãy góc
đích thị
chắc chắn
quả
chắc
là
chắc chắn
đi
ra môn ra khoai
phủ nhận
rồi
ngay
vẫn
đã
thật
ra
bằng cớ
đúng
chẳng
chắc như cua gạch
chắc hẳn
xưa nay
cố nhiên
đến
chẳng nhẽ
chứng
e
này
đã đành
quả quyết
xem chừng
mới đó
chắc chắn
một hai
đúng ra
cứ
quả thật
gì
tất
chính
lúc nào
chắc
hề
minh chứng
là
Ví dụ
"Việc đã hai năm rõ mười lại còn chối"
hai năm rõ mười có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hai năm rõ mười là .