TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hảo" - Kho Chữ
Hảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
ưa thích và muốn được ăn một món ăn nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hảo
ưa thích
ưa
ham chuộng
thinh thích
chuộng
ưng
mê
ưa chuộng
mê tít
buồn
thèm
ăn rở
ưa
yêu chuộng
thích
say mê
mộ
vui thích
thiết
háo
mết
ham thích
ham
mến
hứng thú
sính
cảm
khao khát
khát khao
thèm thuồng
khoái
mên mến
tuỳ thích
thòm thèm
muốn
thú
khát
ước ao
đam mê
thích chí
tỵ nạnh
gu
khoái chá
thèm
ưng ý
yêu
thoả thích
hám
thị hiếu
động tình
ý
ước muốn
hứng thú
ưu ái
lôi cuốn
lấy làm
thèm khát
cảm động
đã đời
tham
phải lòng
tình
hâm mộ
ham mê
cầu
tâm đắc
dặt dìu
sở thích
thương yêu
khoái cảm
yêu mến
õng à õng ẹo
yêu chiều
Ví dụ
"Anh ấy hảo món canh chua"
"Tính hảo ngọt"
hảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hảo là .