TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hôn quân" - Kho Chữ
Hôn quân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
vua ngu muội, say đắm trong những thú vui tầm thường, không biết lo việc nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
anh quân
minh quân
thánh quân
quân vương
vương tướng
vua tôi
vua quan
lạc tướng
hoàng
đế vương
hoàng đế
vua chúa
hoàng phái
tướng quân
lính hầu
sứ quân
phu quân
tiên quân
hoàng thượng
thiên nhan
chúa
đại vương
đô thống
ông hoàng
vương
quan gia
vua
hoàng tử
tôi ngươi
tướng
bá vương
vương bá
cô quả
vương gia
lạc hầu
thánh thượng
minh chủ
quyền thần
lãnh chúa
tôi
bá hộ
bệ hạ
hoàng tôn
suý phủ
vương hầu
quân chủ
hoàng cung
quốc sư
chúa
đô uý
bạo chúa
hoàng cung
phụ vương
khanh
long nhan
đổng nhung
thái thú
tướng
lính lệ
công tử
quốc vương
chủ tướng
vua
tôi con
quận vương
chủ soái
đốc binh
vương tôn
quan
vương giả
ái phi
nữ vương
triều đình
tướng lĩnh
Ví dụ
"Hôn quân, bạo chúa"
hôn quân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hôn quân là .