TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng thùng" - Kho Chữ
Hàng thùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
đồ dùng đã cũ (thường là hàng may mặc), được nhập từ nước ngoài về theo từng kiện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng
tầm tầm
quần áo
hàng hiệu
hàng tấm
xống áo
vải kiện
tay nải
bộ đồ
túi
áo xống
khăn gói
bộ cánh
bồng
đóng thùng
y trang
địu
yếm
vày
lùng thùng
xắc cốt
áo quần
túi dết
vải
là
yếm dãi
khăn áo
mắc áo
áo khăn
com lê
bâu
đồ bộ
y phục
xiêm áo
the
ve
hầu bao
đồ tế nhuyễn
trang phục
súc
giẻ
đâm sầm
bao
cà ròn
nghi môn
thụng
may mặc
xắc
xiêm y
bao bì
thao
curoa
vải
bành tô
bì
áo xiêm
cuộn
toan
thanh đới
phục trang
váy áo
áo tang
áo nậu
phu la
manh
mẫu mã
nội y
xiêm
thun
cà sa
dây
quai
váy đầm
áo rộng
Ví dụ
"Quần áo hàng thùng"
hàng thùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng thùng là .