TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàn hơi" - Kho Chữ
Hàn hơi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hàn bằng luồng khí cháy (chủ yếu là khí acetylen) có nhiệt độ cao, làm chảy kim loại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiếc hàn
hàn the
mỏ hàn
ram
luyện kim đen
lò luyện kim
luyện kim màu
ủ
thuỷ luyện
a-xê-ti-len
nung
lò đúc
thiếc
luộc
lò rèn
hấp
hầm
gang
hấp
hun
chì
acetylene
luộc
khí đốt
thuỷ ngân
sắt
phi kim
may so
tiềm
hàn hơi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàn hơi là .