TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giày bát kết" - Kho Chữ
Giày bát kết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giày vải cao cổ, đế mềm, thường được dùng khi chơi bóng rổ, bóng chuyền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giày ba ta
bót
hia
bát kết
giày đinh
giày hạ
giày mõm nhái
bít tất
crếp
cầu mây
hài
còn
dép lê
vớ
giày bát kết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giày bát kết là .