TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghế tréo" - Kho Chữ
Ghế tréo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ghế một người ngồi, chân là bốn thanh gỗ bắt tréo, dùng để quan lại ngồi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghế
ghế dựa
ghế đẩu
ghế băng
ghế tựa
ghế ngồi
ghế dài
ghế bành
tràng kỉ
ghế ngựa
bành
ghế chao
chõng
trường kỉ
đôn
trường kỷ
ghế bố
tựa
phản
lưng
tràng kỷ
đi văng
ngáng
then
sập
xà cột
đòn
đấu
ghế cứng
xa lông
đòn tay
thớt
ngai
ván ngựa
dọc
đũa cả
chạn
gỗ xẻ
bắp cày
gioi
gỗ ván
ghế mềm
bàn
kèo
thang
giá
giầm
chống rường
mễ
li tô
khám
đu
guốc
chân quì
chân quỳ
cọc
giường
tay
kệ
xà gồ
trẹt
tràn
xích đông
càng
bục
console
giát
chân
bộ vạt
thang
chèo
gậy
trang
cà kheo
ghế tréo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghế tréo là .