TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gốc rễ" - Kho Chữ
Gốc rễ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gốc và rễ; dùng để chỉ nguồn gốc hoặc nguyên nhân sâu xa của sự việc, vấn đề (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gốc
cội nguồn
gốc gác
từ nguyên
mẹ
quí
bổn
lá rụng về cội
tông tích
giường mối
quê cha đất tổ
tinh hoa
họ hàng
giềng mối
Ví dụ
"Tìm đến gốc rễ của sự việc"
gốc rễ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gốc rễ là .